Ý nghĩa của identity trong tiếng Anh

identity noun (WHO YOU ARE)

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

identity noun (BEING THE SAME)

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ
Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

(Định nghĩa của identity từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

identity | Từ điển Anh Mỹ

identity noun [C] (person)

identity noun [C] (mathematical statement)

(Định nghĩa của identity từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)

Các ví dụ của identity

identity

A two-tiered transcription regulation mechanism that protects germ cell identity.

Some returned to join another garden on a false identity.

Each of these (identity matching and supramodal representations) is based on the assumption that integration of vision and hearing occurs within the observer.

In so doing, he treats the parties' identities as having been established.

It fails to demonstrate how identity constrains paths to social reform.

In both of these situations, social subjects enact authentication by historicizing their identities through claims of linguistic continuity with a valued past.

In the second case, person is a bundle of his or her social identities, affiliations, and roles.

The paper examines the contribution that gender roles and identities make to the overall configuration of resources available to particular individuals.

If the identity of the nearest competitor is important, then the margin of victory over this competitor should be a significant constraint on expenditure decisions.

Identity is certainly a tricky issue; one that appears to mean different things to different people.

Coherence can be partially ensured if different semantic identities are based on similar structural characteristics.

Accounts of taking charge and assertions of robust identities tended to dominate the early interviews.

The identity of the authors whose work was targeted in this way is even more intriguing.

The internet has thus functioned for the burgeoning movement as an anchor and definer of identity.

It turns out that they are not; we can take the conversion to be a syntactic identity, and thus expel the bindings from call-by-need.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với identity

Các từ thường được sử dụng cùng với identity.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

aspect of identity

The travails of one meso-scale aspect of identity, ethnicity, are instructive.

civic identity

And the effort to discern and preserve civic identity is a defining task of politics.

collective identity

This consciousness is historically grounded, giving recognition and value to a form of society and collective identity which predates the nation-state.

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.

Bản dịch của identity

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

身份, 本身, 特性…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

身份, 本身, 特性…

trong tiếng Tây Ban Nha

identidad, identidad [feminine]…

trong tiếng Bồ Đào Nha

identidade, identidade [feminine]…

trong tiếng Việt

nhân dạng…

trong những ngôn ngữ khác

in Marathi

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

in Dutch

in Tamil

in Hindi

in Gujarati

trong tiếng Đan Mạch

in Swedish

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

in Urdu

in Ukrainian

trong tiếng Nga

in Telugu

trong tiếng Ả Rập

in Bengali

trong tiếng Séc

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

kimlik, hüviyet, belirleyici/tanımlayıcı özellik…

identité [feminine], identité…

ஒரு நபர் யார், அல்லது ஒரு நபர் அல்லது குழுவின் குணங்கள் மற்றவர்களிடமிருந்து வேறுபடுகின்றன…

identitet [masculine], identitet…

شناخت, نام و نشان (کسی شخص یا گروپ کی خصوصیات کی نشاندہی کرنا، ظاہر کرنا)…

личность, отличительные черты, индивидуальность…

ఒక వ్యక్తి ఎవరనేది, లేదా ఒక వ్యక్తి లేక సమూహాన్ని ఇతరులనుంచి వేరుచేసే లక్షణాలు…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm