Bản dịch của discipline – Từ điển tiếng Anh–Việt

rèn luyện

You must discipline yourself so that you do not waste time.

thi hành kỷ luật

The students who caused the disturbance have been disciplined.

Xem thêm

Các ví dụ của discipline

discipline

The civilian was compared unfavourably to the soldier who was thought to be disciplined and trained in stress management.

The non-verbal aspects of human behaviour and the non-sonic aspects of musical behaviour are largely non-formalised within their respective disciplines.

Until then, archaeology had been regarded as a non-theoretical discipline.

This discussion of the role of interaction among individuals, cells, or particles is very much present in other disciplines.

It is a valuable discipline to produce the pieces.

As temporary workers they could learn their tasks and adapt to the demands of work discipline.

Any deductive discipline based on such a system is a definite discipline or, in the pregnant sense, one which is mathematical.

In fact, although the discipline he imposed in his factory was a severe one, it was born of a desire to improve his workmen's lot.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

B2,C2

Bản dịch của discipline

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

訓練, 訓導, 紀律…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

训练, 训导, 纪律…

trong tiếng Tây Ban Nha

disciplina, castigar, imponer la disciplina a…

trong tiếng Bồ Đào Nha

disciplina, castigar, punir…

trong những ngôn ngữ khác

in Marathi

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

in Dutch

in Tamil

in Hindi

in Gujarati

trong tiếng Đan Mạch

in Swedish

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

in Urdu

in Ukrainian

trong tiếng Nga

in Telugu

trong tiếng Ả Rập

in Bengali

trong tiếng Séc

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

शिस्त, ज्या प्रशिक्षणामुळे लोकांना ऐकण्याची आणि स्वत:वर नियंत्रण ठेवण्याची सवय लागते., स्वत: ला अथवा दुसऱ्याला कठिण परिस्थितीत नियंत्रीत ठेवणे…

displin, öz disiplin, belli bir çalışma konusu…

discipline [feminine], matière [feminine], sanctionner…

tucht, zelftucht, zich beheersen…

கீழ்ப்படிய மக்கள் அதிக விருப்பத்துடன் அல்லது தங்களைத் தாங்களே கட்டுப்படுத்திக் கொள்ளக்கூடிய பயிற்சி, பெரும்பாலும் விதிகளின் வடிவத்தில், மற்றும் இவற்றை மீறினால் தண்டனைகள்…

अनुशासन, (कॉलेज या यूनिवर्सिटी में) विषय या अध्ययन क्षेत्र…

શિસ્ત, વિદ્યાશાખા, અભ્યાસનું ચોક્કસ ક્ષેત્ર…

disciplin, disciplinere, straffe…

fostran, disciplin, disciplinera…

disiplin, peraturan, mengikut peraturan…

die Erziehung, die Disziplin, zu Disziplin erziehen…

disiplin [masculine], selvdisiplin [masculine], disiplinere…

дисципліна, порядок, дисциплінувати…

дисциплина, дисциплинированность, предмет…

క్రమశిక్షణ, మనుషులను ఒప్పుకునేలా చేయడం, లేదా వాళ్లని వాళ్లు అదుపులోకి తీసుకోవడం…

শৃঙ্খলা, নিয়মানুবর্তিতা, প্রশিক্ষণ যা লোকেদের আনুগত্য করতে বা নিজেকে নিয়ন্ত্রণ করতে আরও সক্ষম করে তোলে…

disciplína, ukáznit (se), potrestat…

disiplin, mendisiplinkan, menghukum…

dyscyplina, samozaparcie, dziedzina…

disciplina, castigare, disciplinare…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm