in the desert They were lost in the desert for nine days.
the desert sun
cultural, intellectual, etc. desert disapproving
Xem thêm
Ngữ pháp
desert verb (RUN AWAY)
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
desert verb (LEAVE BEHIND)
desert someone for someone He deserted his wife and family for another woman.
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
(Định nghĩa của desert từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
Các ví dụ của desert
desert
Or possibly fortitude is primarily shaped by genetics, rather than early environment, but that is even less plausible as grounds for just deserts.
He takes the side that the desert base must be one for which the individual is responsible.
This is problematic to the extent that one thinks that desert necessarily involves a ground for which the agent is morally responsible.
But such organized resistance was rare, and once called up, few soldiers dodged conscription and even fewer deserted.
Moreover, measuring the extent of a person's desert of punishment requires addressing difficult epistemological questions about excusing and mitigating circumstances.
Determining whether the epistemological argument's assumptions about desert are in fact correct would take us far afield.
Ordinary citizens, as voters, would desert centrist parties and transfer their allegiance to the extremes.
Numerous farms and entire villages were deserted in the fourteenth and fifteenth centuries, and not one single market town was founded between 1350 and 1400.
They sit on the least viable chunk of desert and scrub that exists.
They are meant to reclaim place from the desert of non-place and, in the process, serve as monuments against forgetting.
Such accumulations are observed in certain desert environments on earth.
The second objection accepts the legitimacy of assessing desert by interpersonal comparisons, but says that the pragmatic theory is inaccurate even on its own terms.
The rule of law was taking hold in both the settled zone and the desert.
My paper, then, is based on archaeology in the sense that it comes from a study of extant deserted settlements and relic and current landscapes.
The path has been deserted since the logging in the late 1960s and is now only occasionally used by researchers and visitors.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Các cụm từ với desert
Các từ thường được sử dụng cùng với desert.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
barren desert
There is barren desert in the north, but rich in nitrate, copper and other minerals, and with a sea rich in fish.
desert landscape
This ancient desert landscape and its biological communities have very little natural ability to recover from disturbance.
desert shrub
The area is a desert shrub or pinyon-juniper woodland plant community.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.